- 土thổ(đất)
- 亢kháng(cao, cứng)
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
lừa đảo; bịp bợm; (khẩu) chơi khăm; ăn hiếp
Trò chơi này quá là lừa đảo!
(thô tục) phản bội kỳ vọng; thật thất vọng; bị lừa quá (khẩu)
Trò chơi này quá tệ!
lừa đảo; bịp bợm; (khẩu) chơi khăm; ăn hiếp
Trò chơi này quá là lừa đảo!
(thô tục) phản bội kỳ vọng; thật thất vọng; bị lừa quá (khẩu)
Trò chơi này quá tệ!
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
Cái hố (坑) là chỗ đất bị đào sâu xuống, âm gần với 亢 (kháng).
Người cha (父) có âm gần 'đa' (多) tạo nên chữ 爹 nghĩa là cha, bố.
lừa đảo; bịp bợm; (khẩu) chơi khăm; ăn hiếp
lừa đảo; bịp bợm; (khẩu) chơi khăm; ăn hiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.