- 刃nhẫn(lưỡi dao)
- 心tâm(trái tim)
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
kiên nhẫn; nhẫn nại; bền gan
Anh ấy là một người kiên nhẫn.
kiên nhẫn; bền gan; nhẫn nại
kiên nhẫn; nhẫn nại; bền gan
Anh ấy là một người kiên nhẫn.
kiên nhẫn; bền gan; nhẫn nại
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
Chịu đựng lưỡi dao cắt vào tim mà vẫn nhẫn nhịn không hề dao động.
kiên nhẫn; nhẫn nại; bền gan
kiên nhẫn; nhẫn nại; bền gan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.