- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
kiên quyết khẳng định; nhất mực cho rằng
Anh ấy khăng khăng mình vô tội.
khẳng định; nhất mực cho rằng
Anh ấy khăng khăng rằng mình vô tội.
kiên quyết khẳng định; nhất mực cho rằng
Anh ấy khăng khăng mình vô tội.
khẳng định; nhất mực cho rằng
Anh ấy khăng khăng rằng mình vô tội.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
kiên quyết khẳng định; nhất mực cho rằng
kiên quyết khẳng định; nhất mực cho rằng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.