- 土thổ(đất)
- 文văn(văn tự, hoa văn)
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
khu nghĩa địa trên đồi; đồi mộ phần
Nghĩa trang là nơi chôn cất người chết.
nghĩa địa; bãi tha ma
Trong nghĩa trang có rất nhiều bia mộ.
gò đất; đồi nhỏ; mộ
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
khu nghĩa địa trên đồi; đồi mộ phần
Nghĩa trang là nơi chôn cất người chết.
nghĩa địa; bãi tha ma
Trong nghĩa trang có rất nhiều bia mộ.
gò đất; đồi nhỏ; mộ
mô mả; nấm mồ
khu đất mộ; gò mả
Phần sơn là một phần của nghĩa địa.
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
Hình ảnh ba đỉnh núi nhô lên giống như dãy núi hùng vĩ trước mắt.
khu nghĩa địa trên đồi; đồi mộ phần
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
mô mả; nấm mồ
khu đất mộ; gò mả
Phần sơn là một phần của nghĩa địa.