- 土thổ(đất)
- 文văn(văn tự, hoa văn)
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
gò đất; đồi nhỏ; mộ
Anh ấy đi tảo mộ tổ tiên.
mộ; phần mộ
nghĩa địa; bãi tha ma
Ngôi mộ này rất cổ.
gò đất; đồi nhỏ; mộ
Anh ấy đi tảo mộ tổ tiên.
mộ; phần mộ
nghĩa địa; bãi tha ma
Ngôi mộ này rất cổ.
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
Nấm mồ là gò đất được đắp lên, thường có hoa văn chữ khắc tưởng nhớ người quá cố.
gò đất; đồi nhỏ; mộ
gò đất; đồi nhỏ; mộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nghĩa trang; khu mộ
mộ phần; nơi chôn cất tổ tiên; (bóng) quê hương bản quán
Anh ấy đã trở về quê hương của mình.
nghĩa trang; khu mộ
mộ phần; nơi chôn cất tổ tiên; (bóng) quê hương bản quán
Anh ấy đã trở về quê hương của mình.