- 土thổ(đất)
- 皮bì(da, vỏ ngoài)
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
độ dốc; độ nghiêng
Độ dốc này rất lớn.
độ nghiêng; độ dốc
Độ dốc này rất dốc.
độ dốc; độ nghiêng
Độ dốc này rất lớn.
độ nghiêng; độ dốc
Độ dốc này rất dốc.
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
Sườn dốc là lớp da bên ngoài của mặt đất.
Dưới mái nhà, dùng tay đo đi đo lại nhiều lần để có được độ chính xác.
độ dốc; độ nghiêng
độ dốc; độ nghiêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.