thẳng thắn nói ra; thành thật bày tỏ
Anh ấy thẳng thắn nói rằng mình rất lo lắng.
thẳng thắn thừa nhận; nói thật lòng
Anh ấy thẳng thắn thừa nhận mình đã sai.
thẳng thắn nói ra; thành thật bày tỏ
Anh ấy thẳng thắn nói rằng mình rất lo lắng.
thẳng thắn thừa nhận; nói thật lòng
Anh ấy thẳng thắn thừa nhận mình đã sai.
thẳng thắn nói ra; thành thật bày tỏ
thẳng thắn nói ra; thành thật bày tỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.