- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
phôi liệu; vật liệu thô chưa qua gia công
Những phôi liệu này có chất lượng rất tốt.
phôi liệu; phôi (vật liệu thô chưa gia công)
Khối phôi liệu này chất lượng rất tốt.
phôi liệu; vật liệu thô chưa qua gia công
Những phôi liệu này có chất lượng rất tốt.
phôi liệu; phôi (vật liệu thô chưa gia công)
Khối phôi liệu này chất lượng rất tốt.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
phôi liệu; vật liệu thô chưa qua gia công
phôi liệu; vật liệu thô chưa qua gia công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.