- 土thổ(đất)
- 垂thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
(thành ngữ) buông rèm nhiếp chính (vua còn nhỏ, thái hậu đứng sau rèm điều hành chính sự) [thành ngữ]
Bà ấy nhiếp chính, nắm giữ quyền lực quốc gia.
buông rèm nghe chính sự (cai trị thay hoàng đế, thường do thái hậu) [thành ngữ]
Từ Hi Thái hậu nhiếp chính.
(thành ngữ) buông rèm nhiếp chính (vua còn nhỏ, thái hậu đứng sau rèm điều hành chính sự) [thành ngữ]
Bà ấy nhiếp chính, nắm giữ quyền lực quốc gia.
buông rèm nghe chính sự (cai trị thay hoàng đế, thường do thái hậu) [thành ngữ]
Từ Hi Thái hậu nhiếp chính.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Dùng miệng lắng nghe tiếng rìu chặt cây vang lên.
(thành ngữ) buông rèm nhiếp chính (vua còn nhỏ, thái hậu đứng sau rèm điều hành chính sự) [thành ngữ]
(thành ngữ) buông rèm nhiếp chính (vua còn nhỏ, thái hậu đứng sau rèm điều hành chính sự) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.