- 土thổ(đất)
- 垂thùy(rủ xuống, treo xuống (tượng hình cành lá rũ xuống đất))
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
(kính) hạ cố nghĩ đến (tôi); ân cần quan tâm đến (tôi)
Cảm ơn bạn đã nhớ đến tôi.
(kính) hạ cố nghĩ đến (tôi); ân cần quan tâm đến (tôi)
Cảm ơn bạn đã nhớ đến tôi.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
Cành lá rũ xuống chạm đất, hình ảnh của chữ 垂 mang nghĩa buông rủ.
Niệm là điều tâm trí đang nghĩ đến ngay lúc này.
(kính) hạ cố nghĩ đến (tôi); ân cần quan tâm đến (tôi)
(kính) hạ cố nghĩ đến (tôi); ân cần quan tâm đến (tôi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.