- ⺮trúc(tre, trúc)
- 同đồng(cùng nhau, giống nhau)
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
thùng rác
Xin hãy vứt rác vào thùng rác.
thùng rác
Xin hãy vứt rác vào thùng rác.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
Ống tre rỗng bên trong như mọi thứ đều thông nhau, cùng một lòng.
thùng rác
thùng rác
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.