- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
kiểu; loại; dạng; mẫu
中事物的种类、样子或特征shìwù de zhǒngléi、yàngzi huò tèzhēng
Đây là kiểu gì?
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
中有代表性的样式或形式;代表某一类的典范yǒu dàibiǎoxìng de yàngshì huò xíngshì; dàibiǎo mǒu yī lèi de diǎnfàn
Mẫu điện thoại này là gì?
tác phong; phong cách làm việc
中做事的方式和特点zuòshì de fāngshì hé tèdiǎn
Tôi thích kiểu này.
khuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
中用来制造或铸造物品的工具yònglái zhìzào huò zhùzào wùpǐn de gōngjù
Cái mô hình này rất đẹp.
kiểu; loại; dạng; mẫu
中事物的种类、样子或特征shìwù de zhǒngléi、yàngzi huò tèzhēng
Đây là kiểu gì?
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực
中有代表性的样式或形式;代表某一类的典范yǒu dàibiǎoxìng de yàngshì huò xíngshì; dàibiǎo mǒu yī lèi de diǎnfàn
Mẫu điện thoại này là gì?
tác phong; phong cách làm việc
中做事的方式和特点zuòshì de fāngshì hé tèdiǎn
Tôi thích kiểu này.
khuôn tạo phôi; khuôn đúc phôi
中用来制造或铸造物品的工具yònglái zhìzào huò zhùzào wùpǐn de gōngjù
Cái mô hình này rất đẹp.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.