- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
tờ khai; biểu mẫu; đơn
Hình thái của loại thực vật này rất đặc biệt.
hình dạng; hình thể
Hình thái của loài hoa này rất đặc biệt.
kiểu; loại; dạng; mẫu
tờ khai; biểu mẫu; đơn
Hình thái của loại thực vật này rất đặc biệt.
hình dạng; hình thể
Hình thái của loài hoa này rất đặc biệt.
kiểu; loại; dạng; mẫu
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
tờ khai; biểu mẫu; đơn
tờ khai; biểu mẫu; đơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Kiểu dáng mới này rất được ưa chuộng.
tác phong; phong cách làm việc
hình thức; kiểu dáng; mẫu
Kiểu mẫu mới này rất được ưa chuộng.
Kiểu dáng mới này rất được ưa chuộng.
tác phong; phong cách làm việc
hình thức; kiểu dáng; mẫu
Kiểu mẫu mới này rất được ưa chuộng.