- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
vật liệu định hình; thanh định hình (thép hình, nhôm định hình,...)
Loại hình tài này rất chắc chắn.
vật liệu định hình; thanh định hình (thép hình, nhôm định hình,...)
Loại hình tài này rất chắc chắn.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
vật liệu định hình; thanh định hình (thép hình, nhôm định hình,...)
vật liệu định hình; thanh định hình (thép hình, nhôm định hình,...)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.