- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
bản mẫu; khuôn mẫu
Tấm khuôn này rất thực dụng.
bản mẫu; khuôn mẫu
Tấm khuôn này rất thực dụng.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Tấm ván gỗ được làm ra bằng cách lật ngược (xẻ) thân cây.
bản mẫu; khuôn mẫu
bản mẫu; khuôn mẫu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.