- 刑hình(hình phạt, cắt gọt (gợi âm và nghĩa khuôn mẫu))
- 土thổ(đất, khuôn đất)
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
chàng trai phong cách; soái ca (lóng)
Anh ấy là một chàng trai sành điệu.
chàng trai phong cách; soái ca (lóng)
Anh ấy là một chàng trai sành điệu.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Khuôn mẫu là khung đất được cắt gọt theo hình dạng nhất định.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
chàng trai phong cách; soái ca (lóng)
chàng trai phong cách; soái ca (lóng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.