- 執chấp(nắm giữ)
- 土thổ(đất)
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
vòng đệm; ron (bu lông)
Cái vòng đệm này nhỏ quá.
đệm ngồi bồn cầu
Cái đệm lót này rất sạch.
trải đệm lót trong chuồng trâu bò, chuồng lợn, v.v.
Anh ấy đang trải đệm lót cho chuồng heo.
vòng đệm; ron (bu lông)
Cái vòng đệm này nhỏ quá.
đệm ngồi bồn cầu
Cái đệm lót này rất sạch.
trải đệm lót trong chuồng trâu bò, chuồng lợn, v.v.
Anh ấy đang trải đệm lót cho chuồng heo.
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
Vòng tròn là đường bao vây xung quanh, giống như cuộn giấy khép kín thành một vòng.
vòng đệm; ron (bu lông)
trải đệm lót trong chuồng trâu bò, chuồng lợn, v.v.
vòng đệm; ron (bu lông)
trải đệm lót trong chuồng trâu bò, chuồng lợn, v.v.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.