- 執chấp(nắm giữ)
- 土thổ(đất)
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
lấp chỗ trống; điền vào chỗ thiếu
Anh ấy dùng câu chuyện này để lấp chỗ trống.
lấp chỗ trống (trên báo, chương trình truyền hình...); bài/tiết mục lấp chỗ
Chương trình này dùng để lấp chỗ trống.
lấp chỗ trống; điền vào chỗ thiếu
Anh ấy dùng câu chuyện này để lấp chỗ trống.
lấp chỗ trống (trên báo, chương trình truyền hình...); bài/tiết mục lấp chỗ
Chương trình này dùng để lấp chỗ trống.
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
Hồ sơ lưu trữ làm bằng gỗ, phát âm gần với 'đương'.
lấp chỗ trống; điền vào chỗ thiếu
lấp chỗ trống; điền vào chỗ thiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.