- 執chấp(nắm giữ)
- 土thổ(đất)
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
viên đá bước chân; bàn đạp (để tiến lên)
Anh ấy coi thất bại là bàn đạp.
bàn đạp; người bị lợi dụng để leo lên (bóng)
Anh ấy coi tôi như một hòn đá lót đường.
viên đá bước chân; bàn đạp (để tiến lên)
Anh ấy coi thất bại là bàn đạp.
bàn đạp; người bị lợi dụng để leo lên (bóng)
Anh ấy coi tôi như một hòn đá lót đường.
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
viên đá bước chân; bàn đạp (để tiến lên)
viên đá bước chân; bàn đạp (để tiến lên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.