- 執chấp(nắm giữ)
- 土thổ(đất)
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
(khẩu) lấy tiền tạm ứng/vay mượn để bù thiếu hụt; lấy chỗ này đắp chỗ kia
Tôi cần bù đắp một chút.
(khẩu) ăn vặt; ăn lót dạ
Tôi đói rồi, muốn ăn nhẹ một chút.
(khẩu) lấy tiền tạm ứng/vay mượn để bù thiếu hụt; lấy chỗ này đắp chỗ kia
Tôi cần bù đắp một chút.
(khẩu) ăn vặt; ăn lót dạ
Tôi đói rồi, muốn ăn nhẹ một chút.
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Tấm đệm như lớp đất được nắm chặt dưới chân để lót bằng phẳng.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
(khẩu) lấy tiền tạm ứng/vay mượn để bù thiếu hụt; lấy chỗ này đắp chỗ kia
(khẩu) lấy tiền tạm ứng/vay mượn để bù thiếu hụt; lấy chỗ này đắp chỗ kia
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.