- 土thổ(đất)
- 里lý(bên trong, làng xóm)
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
chôn cất; an táng
中把死人或东西放在地下bǎ sǐrén huò dōngxi fàngzài dìxià
Anh ấy chôn kho báu dưới lòng đất.
dùng trong 埋怨[man2 yuan4]
中心里不满意,觉得别人对自己不公平或不好xīnli búmǎnyì, juéde biérén duìzìjǐ búgōngpíng huòzhe búhǎo
Anh ấy trách tôi.
chôn cất; an táng
中把死人或东西放在地下bǎ sǐrén huò dōngxi fàngzài dìxià
Anh ấy chôn kho báu dưới lòng đất.
dùng trong 埋怨[man2 yuan4]
中心里不满意,觉得别人对自己不公平或不好xīnli búmǎnyì, juéde biérén duìzìjǐ búgōngpíng huòzhe búhǎo
Anh ấy trách tôi.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
chôn cất; an táng
dùng trong 埋怨[man2 yuan4]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.