- 土thổ(đất)
- 里lý(bên trong, làng xóm)
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
vùi đầu vào (công việc, học hành...); chuyên tâm
Anh ấy vùi đầu vào công việc.
vùi đầu vào (công việc, học hành...); chuyên tâm
Anh ấy vùi đầu vào công việc.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
Chôn vùi là đem vật vào bên trong lòng đất.
Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
vùi đầu vào (công việc, học hành...); chuyên tâm
vùi đầu vào (công việc, học hành...); chuyên tâm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.