- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
chân tường thành; khu vực gần tường thành trong thành phố
Dưới chân thành có rất nhiều quán ăn vặt.
chân tường thành; khu vực gần tường thành trong thành phố
Dưới chân thành có rất nhiều quán ăn vặt.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
chân tường thành; khu vực gần tường thành trong thành phố
chân tường thành; khu vực gần tường thành trong thành phố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.