- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
thành bang; nhà nước thành thị (như polis Hy Lạp)
Athens là một thành bang nổi tiếng.
thành bang; nhà nước thành thị (như polis Hy Lạp)
Athens là một thành bang nổi tiếng.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
thành bang; nhà nước thành thị (như polis Hy Lạp)
thành bang; nhà nước thành thị (như polis Hy Lạp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.