- 土thổ(đất)
- 成thành(hoàn thành, nên)
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
phòng thủ thành phố; thành phòng
Công sự phòng thủ thành phố rất kiên cố.
phòng thủ thành phố; thành phòng
Công sự phòng thủ thành phố rất kiên cố.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
phòng thủ thành phố; thành phòng
phòng thủ thành phố; thành phòng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.