- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
căn cứ; cơ sở; dựa vào
Anh ấy đã đặt nền móng vững chắc cho công ty.
cơ nghiệp; nền tảng; gia tài
Anh ấy đã thừa kế cơ nghiệp của gia đình.
cơ nghiệp; nền tảng sự nghiệp
căn cứ; cơ sở; dựa vào
Anh ấy đã đặt nền móng vững chắc cho công ty.
cơ nghiệp; nền tảng; gia tài
Anh ấy đã thừa kế cơ nghiệp của gia đình.
cơ nghiệp; nền tảng sự nghiệp
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
căn cứ; cơ sở; dựa vào
căn cứ; cơ sở; dựa vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.