- 木mộc(cây gỗ)
- 一nhất(một vạch chỉ vị trí)
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
tầng lớp cử tri cốt lõi; cơ sở bầu cử (của đảng phái)
Những người ủng hộ đảng này là cơ sở cử tri.
tệp người hâm mộ cốt lõi; cơ sở cử tri trung thành
Lượng fan của ca sĩ này rất ổn định.
tệp khách hàng cơ bản; cử tri trung thành (của một đảng/ứng viên)
tầng lớp cử tri cốt lõi; cơ sở bầu cử (của đảng phái)
Những người ủng hộ đảng này là cơ sở cử tri.
tệp người hâm mộ cốt lõi; cơ sở cử tri trung thành
Lượng fan của ca sĩ này rất ổn định.
tệp khách hàng cơ bản; cử tri trung thành (của một đảng/ứng viên)
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
tầng lớp cử tri cốt lõi; cơ sở bầu cử (của đảng phái)
tầng lớp cử tri cốt lõi; cơ sở bầu cử (của đảng phái)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tệp khách hàng cơ bản của công ty này rất ổn định.
vốn cơ bản; nguồn lực nền tảng; cử tri/khách hàng trung thành cốt lõi
Đây là quỹ cơ bản của chúng tôi.
nền tảng cơ bản; lực lượng cử tri cốt lõi (bóng)
Đây là nền tảng của chúng ta.
tảng nền vững chắc; cơ sở cốt lõi; lực lượng nòng cốt (của cử tri, ủng hộ viên)
Đây là nền tảng cơ bản của chúng ta.
Tệp khách hàng cơ bản của công ty này rất ổn định.
vốn cơ bản; nguồn lực nền tảng; cử tri/khách hàng trung thành cốt lõi
Đây là quỹ cơ bản của chúng tôi.
nền tảng cơ bản; lực lượng cử tri cốt lõi (bóng)
Đây là nền tảng của chúng ta.
tảng nền vững chắc; cơ sở cốt lõi; lực lượng nòng cốt (của cử tri, ủng hộ viên)
Đây là nền tảng cơ bản của chúng ta.