- 糹mịch(sợi tơ)
- 罔võng(lưới, không có)
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng lưới cơ sở (trong đo đạc trắc địa)
Lưới cơ sở là một khái niệm quan trọng trong trắc địa học.
mạng lưới cơ sở (trong đo đạc trắc địa)
Lưới cơ sở là một khái niệm quan trọng trong trắc địa học.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
Sợi tơ kết thành lưới để bắt cá, giống như mạng lưới bủa vây khắp nơi.
mạng lưới cơ sở (trong đo đạc trắc địa)
mạng lưới cơ sở (trong đo đạc trắc địa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.