- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 莫mạc(không, màng mỏng)
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
màng plasma đáy; màng cơ chất
Màng đáy là một phần của chất nền ngoại bào.
màng plasma đáy; màng cơ chất
Màng đáy là một phần của chất nền ngoại bào.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
Màng mỏng bao quanh thịt cơ thể như một lớp che phủ vô hình.
màng plasma đáy; màng cơ chất
màng plasma đáy; màng cơ chất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.