- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
quỹ từ thiện; quỹ (tổ chức được tài trợ bởi nguồn vốn)
中由资金支持的慈善机构yóu zījīn zhīchí de císhàn jīgòu
Quỹ này đã giúp đỡ rất nhiều học sinh.
quỹ từ thiện; quỹ (tổ chức được tài trợ bởi nguồn vốn)
中由资金支持的慈善机构yóu zījīn zhīchí de císhàn jīgòu
Quỹ này đã giúp đỡ rất nhiều học sinh.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
quỹ từ thiện; quỹ (tổ chức được tài trợ bởi nguồn vốn)
quỹ từ thiện; quỹ (tổ chức được tài trợ bởi nguồn vốn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.