- 面diện(khuôn mặt (tượng hình))
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt đất cơ sở; mặt phẳng cơ sở (trong vẽ phối cảnh)
Mặt phẳng cơ sở này bằng phẳng.
mặt đất cơ sở; mặt phẳng cơ sở (trong vẽ phối cảnh)
Mặt phẳng cơ sở này bằng phẳng.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt đất cơ sở; mặt phẳng cơ sở (trong vẽ phối cảnh)
mặt đất cơ sở; mặt phẳng cơ sở (trong vẽ phối cảnh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.