- 土thổ(đất)
- 荅đáp(cỏ nhỏ (cho âm))
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
(ẩm thực) có hương vị húng quế; viết tắt của 九層塔香
Tôi thích ăn gà vị húng quế.
hương nón; nhang hình tháp
Tháp hương là một loại hương liệu.
(ẩm thực) có hương vị húng quế; viết tắt của 九層塔香
Tôi thích ăn gà vị húng quế.
hương nón; nhang hình tháp
Tháp hương là một loại hương liệu.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
Tháp được xây bằng đất và đá, âm đọc gần với 荅 (đáp).
Lúa chín dưới ánh mặt trời tỏa ra hương thơm ngào ngạt.
(ẩm thực) có hương vị húng quế; viết tắt của 九層塔香
(ẩm thực) có hương vị húng quế; viết tắt của 九層塔香
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.