- 宀miên(mái nhà, che phủ)
- 土thổ(đất)
Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).
nhét vào tay; dúi cho
Anh ấy nhét cho tôi một mảnh giấy.
nhét vào tay; dúi cho
nhét vào tay; dúi cho
Anh ấy nhét tiền cho tôi.
nhét vào tay; dúi cho
Anh ấy nhét cho tôi một mảnh giấy.
nhét vào tay; dúi cho
nhét vào tay; dúi cho
Anh ấy nhét tiền cho tôi.
Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
Nhồi đất dưới mái nhà để bít kín các khe hở — đó là ý nghĩa của 塞 (chặn lấp).
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
nhét vào tay; dúi cho
nhét vào tay; dúi cho
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhét vào tay; dúi cho
Anh ấy nhét chiếc điện thoại cũ cho tôi.
nhét vào tay; dúi cho
Anh ấy nhét chiếc điện thoại cũ cho tôi.