- 土thổ(đất)
- 真chân(thật, chân thực)
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
điền vào chỗ trống; lấp đầy chỗ khuyết; bổ sung vị trí còn thiếu
Công ty cần tuyển người cho vị trí này.
điền vào chỗ trống; điền vào ô trống
Xin hãy điền vào chỗ trống.
điền vào chỗ trống; lấp đầy chỗ khuyết; bổ sung vị trí còn thiếu
Công ty cần tuyển người cho vị trí này.
điền vào chỗ trống; điền vào ô trống
Xin hãy điền vào chỗ trống.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
Lấp đầy bằng đất thật sự chắc chắn, như điền vào chỗ trống vậy.
Cái hang rỗng không có gì bên trong, chỉ còn lại khoảng trống mà thôi.
điền vào chỗ trống; lấp đầy chỗ khuyết; bổ sung vị trí còn thiếu
điền vào chỗ trống; lấp đầy chỗ khuyết; bổ sung vị trí còn thiếu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.