- 土thổ(đất)
- 啬sắc(keo kiệt, tiết kiệm)
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
khi tường đổ, người người xúm lại đẩy; hùa nhau đánh kẻ đã ngã [thành ngữ]
Khi tường đổ, mọi người đều xô đẩy; khi trống rách, vạn người đều đập.
khi tường đổ, người người xô; hùa theo đánh kẻ đã ngã [thành ngữ]
Tường đổ mọi người xô, bây giờ anh ấy rất đáng thương.
khi tường đổ, người người xúm lại đẩy; hùa nhau đánh kẻ đã ngã [thành ngữ]
Khi tường đổ, mọi người đều xô đẩy; khi trống rách, vạn người đều đập.
khi tường đổ, người người xô; hùa theo đánh kẻ đã ngã [thành ngữ]
Tường đổ mọi người xô, bây giờ anh ấy rất đáng thương.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Người bị ngã đổ xuống đất như đã 'đến' điểm cuối cùng.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.
khi tường đổ, người người xúm lại đẩy; hùa nhau đánh kẻ đã ngã [thành ngữ]
khi tường đổ, người người xúm lại đẩy; hùa nhau đánh kẻ đã ngã [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.