- 土thổ(đất)
- 啬sắc(keo kiệt, tiết kiệm)
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
báo tường; bảng tin tường
Trường chúng tôi có báo tường.
báo tường; bảng tin tường
Trường chúng tôi có báo tường.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo tường; bảng tin tường
báo tường; bảng tin tường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.