- 土thổ(đất)
- 啬sắc(keo kiệt, tiết kiệm)
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
giấy dán tường; hình nền (máy tính)
Loại giấy dán tường này rất đẹp.
giấy dán tường; hình nền (máy tính)
Loại giấy dán tường này rất đẹp.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Giấy làm từ sợi tơ, âm đọc gợi theo chữ 氏 (thị).
giấy dán tường; hình nền (máy tính)
giấy dán tường; hình nền (máy tính)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.