- 土thổ(đất)
- 啬sắc(keo kiệt, tiết kiệm)
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
mặt tường; bề mặt tường (đặc biệt là tường trong nhà)
Bề mặt của bức tường này rất nhẵn.
mặt tường; bề mặt tường (đặc biệt là tường trong nhà)
Bề mặt của bức tường này rất nhẵn.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Bức tường được xây bằng đất, vững chắc như người keo kiệt không chịu bỏ đi một viên gạch nào.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
mặt tường; bề mặt tường (đặc biệt là tường trong nhà)
mặt tường; bề mặt tường (đặc biệt là tường trong nhà)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.