- 土thổ(đất)
- 曾tăng(từng, thêm lên)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng giá trị; sinh lời
Mảnh đất này sẽ tăng giá trị.
tăng giá trị; tăng thêm giá trị
tăng giá trị; gia tăng giá trị
Thuế giá trị gia tăng là bao nhiêu?
tăng giá trị; sinh lời
Mảnh đất này sẽ tăng giá trị.
tăng giá trị; tăng thêm giá trị
tăng giá trị; gia tăng giá trị
Thuế giá trị gia tăng là bao nhiêu?
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
tăng giá trị; sinh lời
tăng giá trị; sinh lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.