- 土thổ(đất)
- 曾tăng(từng, thêm lên)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng giảm; thêm bớt
Chúng ta nên tăng giảm một số chi phí không cần thiết.
tăng giảm; tăng hoặc giảm
Bạn nên tăng giảm một chút vận động.
tăng giảm; tăng hay giảm
tăng giảm; thêm bớt
Chúng ta nên tăng giảm một số chi phí không cần thiết.
tăng giảm; tăng hoặc giảm
Bạn nên tăng giảm một chút vận động.
tăng giảm; tăng hay giảm
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Băng tan dần đi khiến mực nước giảm xuống đồng đều.
tăng giảm; thêm bớt
tăng giảm; thêm bớt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Giá có tăng giảm không?
Giá có tăng giảm không?