- 土thổ(đất)
- 曾tăng(từng, thêm lên)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng áp; gia áp; tạo áp lực
Cái bơm này có thể tăng áp.
thúc đẩy; đẩy mạnh
Bộ tăng áp này có thể tăng áp cho động cơ.
tăng áp; tăng áp suất
Chiếc xe này đã được tăng áp.
tăng áp; gia áp; tạo áp lực
Cái bơm này có thể tăng áp.
thúc đẩy; đẩy mạnh
Bộ tăng áp này có thể tăng áp cho động cơ.
tăng áp; tăng áp suất
Chiếc xe này đã được tăng áp.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
tăng áp; gia áp; tạo áp lực
tăng áp; gia áp; tạo áp lực
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.