- 土thổ(đất)
- 曾tăng(từng, thêm lên)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng sinh; (y học) tăng sản; tăng sinh mô
Tăng sinh là một hiện tượng bệnh lý.
một học sinh tham dự kỳ thi cử nhân thời Minh nhưng không được trúng tuyển để nhận hỗ trợ dưới dạng phụ cấp gạo hàng tháng dành cho những học sinh trúng tuyển (viết tắt của 增廣生員)
tăng sinh; (y học) tăng sản; tăng sinh mô
Tăng sinh là một hiện tượng bệnh lý.
một học sinh tham dự kỳ thi cử nhân thời Minh nhưng không được trúng tuyển để nhận hỗ trợ dưới dạng phụ cấp gạo hàng tháng dành cho những học sinh trúng tuyển (viết tắt của 增廣生員)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Chữ 生 vẽ hình một mầm cây đâm lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho sự sống.
tăng sinh; (y học) tăng sản; tăng sinh mô
tăng sinh; (y học) tăng sản; tăng sinh mô
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.