- 土thổ(đất)
- 曾tăng(từng, thêm lên)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
làm dày thêm; tăng độ dày
Nước sốt này cần được làm đặc lại.
làm dày thêm; tăng độ dày
Nước sốt này cần được làm đặc lại.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Lúa mọc dày đặc khắp nơi trên cánh đồng nên chữ 稠 mang nghĩa dày, đặc.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Lúa mọc dày đặc khắp nơi trên cánh đồng nên chữ 稠 mang nghĩa dày, đặc.
làm dày thêm; tăng độ dày
làm dày thêm; tăng độ dày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.