- 土thổ(đất)
- 曾tăng(từng, thêm lên)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
Chúng ta cần bổ sung thêm một số nhân lực.
bổ sung; tăng thêm
thêm; cộng; tăng thêm
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
Chúng ta cần bổ sung thêm một số nhân lực.
bổ sung; tăng thêm
thêm; cộng; tăng thêm
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
bổ sung; làm phong phú thêm; sung thực; (tính) phong phú, dồi dào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.