- 土thổ(đất)
- 曾tăng(từng, thêm lên)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
sửa đổi và bổ sung (sách)
Cuốn sách này đã được sửa đổi và bổ sung.
bổ sung và chỉnh sửa (bản in); tăng bổ đính chính
Chúng tôi cần bổ sung thêm một số vật liệu.
sửa đổi và bổ sung (sách)
Cuốn sách này đã được sửa đổi và bổ sung.
bổ sung và chỉnh sửa (bản in); tăng bổ đính chính
Chúng tôi cần bổ sung thêm một số vật liệu.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Đặt mua hay ký kết là dùng lời nói để đóng chắc như cái đinh.
sửa đổi và bổ sung (sách)
sửa đổi và bổ sung (sách)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.