- 土thổ(đất)
- 曾tăng(từng, thêm lên)
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng trưởng; tăng lên
中数量或程度变多、变大shùliàng huò chéngdù biàn duō、biàn dà
Nền kinh tế đang tăng trưởng.
tăng trưởng; tăng lên
中数量或程度变多、变大shùliàng huò chéngdù biàn duō、biàn dà
Nền kinh tế đang tăng trưởng.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
tăng trưởng; tăng lên
tăng trưởng; tăng lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.