- 黑hắc(màu đen)
- 土thổ(đất, chất liệu)
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
đường mực; dây mực (dùng trong xây dựng/mộc)
Anh ấy dùng mực vẽ một đường thẳng.
hộp mực kẻ đường (dụng cụ đánh dấu đường thẳng của thợ mộc)
Anh ấy dùng dây mực để vẽ một đường thẳng.
đường mực; dây mực (dùng trong xây dựng/mộc)
Anh ấy dùng mực vẽ một đường thẳng.
hộp mực kẻ đường (dụng cụ đánh dấu đường thẳng của thợ mộc)
Anh ấy dùng dây mực để vẽ một đường thẳng.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
Sợi chỉ mảnh như dòng suối nhỏ chảy dài liên tục.
đường mực; dây mực (dùng trong xây dựng/mộc)
đường mực; dây mực (dùng trong xây dựng/mộc)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.