- 黑hắc(màu đen)
- 土thổ(đất, chất liệu)
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
xanh đậm; xanh rêu đậm
Chiếc áo này màu xanh lá cây đậm.
xanh rêu đậm; xanh lá sẫm
Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lá cây đậm.
xanh đậm; xanh rêu đậm
Chiếc áo này màu xanh lá cây đậm.
xanh rêu đậm; xanh lá sẫm
Cô ấy mặc một chiếc váy màu xanh lá cây đậm.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
Sợi tơ nhuộm màu xanh lá cây gợi nhớ màu lục tươi mát của thiên nhiên.
xanh đậm; xanh rêu đậm
xanh đậm; xanh rêu đậm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.