- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo tường; bảng tin tường
Trường chúng tôi có báo tường.
báo tường; bảng tin tường
Trường chúng tôi có báo tường.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo tường; bảng tin tường
báo tường; bảng tin tường
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.