- 夂truy(bước chân chậm (đi từ trên xuống))
- 卜bốc(bói toán)
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
hoàn cảnh; tình cảnh (của một người)
中某人所在的环境或状态mǒurén suǒzài de huánjìng huòzhuàng tài
Hoàn cảnh của anh ấy rất khó khăn.
hoàn cảnh; tình cảnh (của một người)
中某人所在的环境或状态mǒurén suǒzài de huánjìng huòzhuàng tài
Hoàn cảnh của anh ấy rất khó khăn.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
Nơi chốn là chỗ người bước chậm lại để bói xem nên dừng chân ở đâu.
hoàn cảnh; tình cảnh (của một người)
hoàn cảnh; tình cảnh (của một người)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.